Hiện đang có 3 người (0 thành viên). Số lần viếng : 427232 
 Trang Chính
 Tin Tức
 Thành Viên
 H́nh Ảnh
 Phim
 Thư Tín
 Thơ
 Bài Viết
 Nhạc
 Giới Thiệu VTT
 Diễn đàn
 Hỏi Đáp
 Thể Thao - Giải Trí
 Báo Chí
 Trang Liên Kết
 Quán Hẹn (Cần Log In)
 Nhắn Tin-Message
 Log out
 Khoa Học - Kỹ Thuật
 Đại Hội - Reunions
Disclaimer
1) Ư kiến đóng góp của quí bạn không phải là quan điểm của www.votruongtoan.org và cũng không nhất thiết phải phù hợp với quan điểm của www.votruongtoan.org. Chúng tôi tôn trọng ư kiến khác biệt của quí bạn, nhưng không chịu trách nhiệm dưới bất cứ h́nh thức nào và nội dung của những ư kiến này. Votruongtoan.org không bảo đảm mọi ư kiến đóng góp đều được đăng và cũng giành quyền biên tập lại khi cần thiết. Cám ơn
Danh sách
1- Xin các bạn vui ḷng dùng những tin tức cá nhân liệt kê trong danh sách một cách thận trọng.
2- Nếu có điều ǵ sai sót trong danh sách, yêu cầu các bạn sửa đổi hoặc bổ sung thêm. Liên lạc qua email admin hoặc Diễn đàn .
Lớp 12B1/ 11B2 - Niên Khóa 68-75
Chi-tiết về Lớp 12B1/ 11B2, Niên Khóa 68-75, do Huỳnh Vĩnh Sang bổ túc

I. Danh sách lớp 12B1 (niên khóa 1974-1975)

1. Ban Giảng Huấn niên khóa 1974-1975:

Nguyễn Phúc Lộc (Triết) đă mất
Lê Đức Cửu (Việt Văn)
Nguyễn Đ́nh Sinh (Công dân) đă mất tại Sài G̣n năm 1996
Nguyễn Văn Cát (Toán - H́nh Học)
Nguyễn Văn Lượng (Toán - Giải tích & Đại số)
Trần Ngọc Giao (Vật lư)
Tôn Thất Liêm (Hóa học)
Đỗ Hữu Minh (Anh văn)
Lữ Thị Hoài (Pháp văn)
Nguyễn Khắc Ngữ (Sử-Địa)
Phùng Thanh Loan (Vạn vật)
Trần Ngọc Hồng (Thể dục)

2. Ban Chấp Hành:
GS hướng dẫn: Thầy Đỗ Hữu Minh
Sĩ số: 68
Trưởng lớp: Vũ Hanh Thông, sau đó Đường Nguyên Trần (11B1 cũ)
Phó Trưởng lớp: Lê Anh Tuấn (11B2 cũ)

3. Lớp viên:

a. Từ 11B2 lên:
Đoàn Ái Nghĩa, Nguyễn Sĩ Minh, Nguyễn Cao Phi, Lê Xuân Nam, Huynh Vinh Sang,
Trân Huy Thư, Kim Quốc Đạt, Tran Đưc Long, Tran Van Sang, Pham Đinh Quảng, Lê
Thanh Phong, Hồ Đắc Vinh, Phùng Phan Ngọc Tuấn, Nguyên Minh Luân (c̣n vài bạn
nữa, số c̣n lại của 11B2 lên học 12B2 và 12A1)

b Từ 11B1 lên (đa số):
Đường Nguyên Trần, Nguyễn Mạnh Cường, Nguyễn Gia Định, Trần Tiến Hữu, Nguyễn
Quốc Thịnh, Trần Quốc Khánh, Nghiêm Cao Thăng, Đỗ Mạnh Hưng, Cung Nguyên
Hồng, Hoàng Phi Long, Vương Quang Cương, Mai Hùng Cường, Nguyên Huy Cảnh,
Phạm Tuấn Hoài An, Lê Duy Năng

c. Trường khác chuyển về:
Nguyễn Hồng Lĩnh, Nguyễn Đại Huệ

d. Hoàng Kim Khôi hoc 12B4
Nguyên Xuân Hiệp chuyển sang Nguyễn Trường Tộ từ đầu lớp Tám 2 (1970-1971)

II. Danh sách lớp 11B2 (niên khóa 1973-1974):

1. Ban Giảng Huấn niên khóa 1973-1974:

Lê Đức Cửu (Việt văn)
Nguyễn Đ́nh Sinh (Công dân)
Vương Quang Trí (Toán - H́nh học)
Phạm Văn Quảng (Toán - Đại số & Lượng giác)
Nguyễn Trí Thành (Vật lư)
Trần Ngọc Giao (Hóa học)
Nguyễn Tấn Gia (Anh văn)
Trần Văn Dinh (Pháp văn)
Nguyễn Khắc Ngữ (Sử-Địa)
Huỳnh Thanh Nguyệt (Vạn vật)
Trần Ngọc Hồng (Thể dục)

2. Ban Chấp Hành:
GS hướng dẫn: Thầy Lê Đức Cửu
Sĩ số: 61
Trưởng lớp: Huỳnh Vĩnh Sang
Phó Trưởng lớp: Lê Anh Tuấn

3. Lớp viên:
Đoàn Ái Nghĩa, Nguyễn Sĩ Minh, Nguyễn Cao Phi, Lê Xuân Nam, Trân Huy Thư, Đặng
Nguyên Khôi, Nguyên Văn Đức, Phạm Trọng Đức, Đặng Ngọc Vinh, Lư Hồng Vinh, Sử
Chấn An, Nguyen Tan Kiet, Vu Huy Hoang, Nguyen Thien Tam, Le Quang Khanh, Đo
Danh Hieu, Nguyen Van Khoa, Tran Ngoc Hai, Tran Van Sáng. Kim Quoc Đat, Nguyen
Huu Huong, Tran Van Ke, Tang Ngoc Tam, Lê Mộng Lân, Lê Gia Khánh, Nguyen Van
Khanh, Lai The Tai, Truong Chi Thang, Chau Ngoc Duyen, Mai Trong Lưu, Nguyen
Đưc Trương, Nguyen Van Toan, Tran Như Dung, Vu Đinh Kim, Phan Thai Hoang, Le
Tuân Hùng, Vương Quang Cần. Nguyen Minh Son, Pham Đinh Quang, Ly Thanh Khiêt,
Nguyên Đưc Tiêng, Tran Đưc Long, Trần Văn Cứng, Bùi Quang Minh, Uông Chí Thiêp,
Nguyễn Thiện Chí, Nguyễn Đ́nh Khang, Vương Quang B́nh, Nguyên Kỳ Phong, Lê
Thanh Phong, Hồ Đắc Vinh, Nguyên Gia Tương Chinh, Phùng Phan Ngọc Tuấn, Nguyên
Minh Luân, Vương Quang Thái

Chú thích ảnh lớp Tám 2 (niên khóa 1970-1971) trong Kỷ Yếu VTT 1971

a) Sitting row ( from left to right ):
Tran Quang Minh, Lam Quang Dung, Nguyen Tan Kiet, Vu Huy Hoang, Tran Huy Thu,
Nguyen Thien Tam, Thầy Nguyen Phuc Loc, Nguyen Van Hai, Bui Quang Hoc, Le
Quang Khanh, Đo Danh Hieu, Nguyen Van Khoa, Tran Ngoc Hai, Tran Van Sang.

b) First standing row ( from left to right ):
Kim Quoc Đat, Nguyen Huu Huong, Tran Van Ke, Tang Ngoc Tam, Lê Mộng Lân, Đang
Nguyen Khoi, Nghiem Xuan Hoang, unknown, Nguyen Van Khanh, Nguyen Van Hung,
Lai The Tai, Truong Chi Thang, Chau Ngoc Duyen, Nong Đinh Minh.

c) Second standing row ( from left to right ):
Mai Trong Lưu, Nguyen Đưc Trương, Nguyen Van Toan, Huynh Vinh Sang, Tran Như
Dung, Vu Đinh Kim, Nguyen Tươc Lôc, Phan Thai Hoang, Le Đưc Vinh, Le Tuân Hung,
Nguyễn Đ́nh Khang, Vuong Quang Cân.

d) Third standing row ( from left to right ):
Nguyen Minh Son, Pham Đinh Quang, Ngô Tân Son, Tran Đưc Long, Nguyen Xuân
Thai, Nguyên Ngoc Bằng , Ly Thanh Khiêt, Trần Phi Long, Hoang Trong Son, Nguyen
Viêt Hao, Nguyên Đưc Tiêng, Phùng Phan Ngọc Tuấn


> Xem danh sách (PDF document, 45KB)
Niên khóa Số người
  00-042
  01-053
  02-051
  03-041
  03-061
  03-071
  03-081
  04-081
  05-062
  05-094
  06-079
  06-082
  06-093
  06-105
  06-xx1
  06_091
  07-0822
  07-101
  07-111
  07-xx3
  08-0915
  09-1011
  09-111
  09-121
  10-131
  10-171
  11-122
  12-131
  1957-19641
  1966-681
  19721
  1972-19741
  1974-19751
  1982-19851
  1997-20011
  2010-20112
  2010-20151
  20111
  2011-20123
  2012-20132
  331
  45-541
  55-6226
  55-631
  56-6355
  57-632
  57-6443
  58-631
  58-642
  58-6551
  59-632
  59-6665
  60-622
  60-662
  60-6799
  61-651
  61-672
  61-68125
  61-693
  62-631
  62-651
  62-6987
  63-651
  63-661
  63-70170
  63-711
  64-691
  64-71117
  64_711
  65-711
  65-7256
  66-671
  66-73227
  67-701
  67-731
  67-74115
  67-751
  681
  68-712
  68-723
  68-732
  68-75251
  69-702
  69-721
  69-733
  69-741
  69-759
  69-7690
  69-xx3
  70 711
  70-713
  70-723
  70-732
  70-741
  70-754
  70-7727
  70-xx62
  71-723
  71-731
  71-741
  71-757
  71-763
  71-7712
  71-784
  71-xx40
  72-732
  72-749
  72-7511
  72-774
  72-783
  72-795
  72-xx22
  73-743
  73-7518
  73-763
  73-771
  73-802
  73-xx65
  741
  74-755
  74-762
  74-772
  74-??1
  74-xx12
  75 -761
  75-763
  75-7757
  75-781
  75-801
  75-821
  75-xx1
  76-774
  76-783
  76-811
  77-831
  77-xx1
  78-821
  80-851
  80-861
  80-891
  81-851
  81-901
  82-861
  83-871
  83-921
  85-901
  86-892
  86-9028
  87-901
  87-911
  88-912
  91-952
  92-954
  92-961
  94-961
  94-982
  95-981
  95-991
  96-001
  96-971
  96-994
  97-002
  97-981
  98-021
  99-001
  99-034
  99-041
  CVA-711
  DH20141
  GS147
  Lien-Truong4
  Marie Curie1
  Saint Paul1
  Than-Huu42
  xx-xx90
Toàn danh sách2529
Danh sách Giáo Sư
Danh sách Giáo Sư trường Trung học Vơ Trường Toản do Vtt Nguyễn Ngọc Long gửi từ Việt Nam > Xem danh sách (PDF document, 33KB)
Danh Sách Cựu Học Sinh niên khóa 63-70
Chi-tiết và h́nh ảnh cựu học sinh niên khóa 63-70, do Trần Công Lư sưu tập

Danh sách Cựu Học Sinh VTT niên khóa 63-70 - cập nhật hóa ngày 20-01-2013 (dạng Adobe Acrobat PDF)
> Xem danh sách (PDF document, 1 MB)
Danh Sách Cựu Học Sinh niên khóa 61-68
Danh sách cựu học sinh niên khóa 61-68 do các bạn VTT 61-68 sưu tập
Danh sách Cựu Học Sinh VTT niên khóa 61-68 - cập nhật hóa ngày 15-07-2013 (dạng Adobe Acrobat PDF)
> Xem danh sách (PDF document, 1 MB)

Website: http://www.votruongtoan.org
Email: admin@votruongtoan.org
427232